Máy massage Flying

 Monitoring theo dõi bệnh nhân – CMS6500

Monitoring theo dõi bệnh nhân – CMS6500

Monitoring theo dõi bệnh nhân – CMS6500

Mã sản phẩm : CMS6500
Giá niên khiết : 63.000.000
Giá khuyến mãi : 58.000.000
Bảo hành : 12 tháng
Tình trạng : Hàng mới 100%
Hãng sản xuất : Contec
Mô tả sản phẩm:

CMS6500 là thiết bị theo dõi bệnh nhân di động với màn hình cảm ứng. Thiết bị được đảm bảo về chất lượng giám sát và giảm thiểu rủi ro trong quá trình hoạt động. Trong quá trình sử dụng, thiết bị hoàn toàn cách ly (về điện), có thể sử dụng chung với máy khử rung tim (cách ly bằng vỏ bảo vệ), lọc nhiễu điện tâm đồ tần số cao và chế độ đo huyết áp kép (NIBP, IBP) có khả năng bảo vệ khi quá áp (về điện), dùng để theo dõi các thông số sinh tồn của người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh.

CMS6500_1

Phụ kiện Monitoring CMS6500 CMS6500_3 CMS6500_4 CMS6500_5 CMS6500_6 CMS6500_10

Thông số kỹ thuật

1. ECG:
  • Tùy chọn chế độ hiển thị 3 đạo trình hoặc 5 đạo trình. Thay đổi dạng sóng hiển thị I, II, III, AVR, AVL, AVF, v.v…
  • Biên độ điều chỉnh sóng điện tim: 0,25; 0. 5; 1 và 2.
  • Phạm vi nhịp tim đo được: 15 ~ 300 bpm.
  • Độ chính xác: ± 1% hoặc ±1 bpm.
  • Độ chính xác khi báo động: ± 2 bpm.
  • Độ phân giải: ± 1 bpm.
  • Đo lường và phạm vi báo động: -0,6 mv ~ + 0,8 mv.
  • Tốc độ quét cho ECG dạng sóng 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s.
2. Hô hấp( RESP)
  • Phương pháp đo trở kháng.
  • Đo lường và phạm vi báo động cho RESP:
  • Nhịp tim:

    Người lớn 0~120rpm.
    Trẻ em và trẻ sơ sinh 0~150rpm.
  • Độ phân giải: ± 1 rpm.
  • Độ chính xác: ± 2 rpm.
  • Ngưng thở khi báo động 10 ~ 40 s.
3. SpO2:
  • Đo lường và phạm vi báo động 0 ~ 100 %.
  • Độ phân giải: ± 1 %.
  • Độ chính xác:
  • Độ chính xác:
    ± 2 % trong khoảng từ 70% ~ 100%.
    Không xác định được trong khoảng từ 0% ~ 69%.
  • Đo lường và phạm vi báo động: 0~250bpm.
  • Độ phân giải: ± 1 bpm.
  • Độ chính xác: ± 2 bpm hoặc ± 2%.
  • Độ chính xác khi báo động: ± 2 bpm.
4. NIBP:
  • Phương pháp đo huyết áp không xâm lấn: Oscillometry.
  • Chế độ đo bằng tay, tự động vàliên tục.
  • Khoảng thời gian trong chế độ tự động: 1/ 2/ 3/ 4/ 5 10/ 15/ 30/ 60/ 90 phút.
  • Khoảng thời gian đo trong chế độ liên tục là 5 phút.
  • Đo lường và phạm vi báo động 10 ~ 270mmHg.
  • Độ phân giải: ± 1 mmHg.
  • Độ chính xác: ± 10% hoặc ± 8 mmHg.
    Người lớn trong khoảng: 10mmHg ~ 315mmHg.
    Trẻ em trong khoảng: 10mmHg ~ 265mmHg.
    Trẻ sơ sinh trong khoảng: 10 mmHg ~ 155mmHg.

5. Nhiệt độ (TEMP)

  • Kênh đơn hoặc kênh đôi.
  • Phạm vi đo lường và báo động: 0 ~ 50 độ C
  • Độ phân giải 0.1 độ C.
  • Độ chính xác: ± 0.1 độ C.
Chức năng tùy chọn( không bao gồm, xin vui lòng mua chúng nếu bạn cần):
6. EtCO2:
  • Phương pháp sidestream cho CO2, khoảng đo được: 0~150mmHg.
  • Độ phân giải cho CO2:
    ± 0,1 mmHg trong khoảng từ 0 đến 69 mmHg.
    ± 0,25 mmHg trong khoảng từ 70 đến 150 mmHg.
  • Độ chính xác cho CO2:
    Trong khoảng từ 0 đến 40 mmHg: ± 2 mmHg.
    Trong khoảng 41 đến 70 mmHg: ± 5%.
    Trong khoảng từ 71 đến 100 mmHg: ± 8%.
    Trong khoảng từ 101 đến 150 mmHg: 10%.
  • Nhịp hô hấp > 80bpm: ± 12%.
  • Báo động khi ngưng thở có sẵn.
7. Huyết áp xâm lấn IBP:
  • Kênh đơn hoặc kênh đôi.
  • Đo lường và phạm vi báo động: 50~350 mmHg.
  • Độ phân giải: ± 1 mmHg.
  • Độ chính xác: ± 2% hoặc ± 1mmHg.
8. Chức năng in:
  • Chế độ in bằng ma trận nhiệt.
  • Chiều rộng giấy in 48mm.
  • Tốc độ giấy 25mm/s, 50mm/s.
  • Số lượng in dạng sóng đơn hoặc kép.
9. Phụ kiện:
  • Sensor đo SpO2 dành cho người lớn ( 5- pin)
  • Túi hơi đo huyết áp không xâm lấn NIBP dành cho người lớn.
  • Dây nối dài cho túi hơi đo huyết áp không xâm lấn NIBP.
  • Dây điện tim ECG.
  • Điện cực điện tim ECG.
  • Đầu dò cảm biến nhiệt độ.
  • Dây nguồn.
  • Sách hướng dẫn sử dụng.
Tùy chọn( không bao gồm, bạn nên mua chúng nếu bạn cần):
  • Cảm biến đo huyết áp xâm lấn IBP.
  • Mô-đun tích hợp dùng để đo huyết áp xâm lấn IBP.
  • Cáp đo huyết áp xâm lấn IBP.
  • Mô-đun đo EtCO2.
  • Ống đo EtCO2 (dùng để thay thế)

Kích thước và trọng lượng:

  • Kích thước: 191 x 160 x 244( mm)
  • Trọng lượng tịnh: 2.1kg.

Tính năng nổi bật

  • Màn hình hiển thị LCD màu 7” với độ phân giải cao.
  • Theo dõi 5 thông số chuẩn: ECG, SpO2, NIBP, RESP, TEMP, PR.
  • Vận hành đơn giản và nhanh chóng với màn hình cảm ứng.
  • Theo dõi và hiển thị 5 thông số, tốc độ quét nhanh, âm lượng và thông số đầu ra có thể được thay đổi dễ dàng tùy chọn. Dạng sóng và các thông số được hiển thị bằng màu sắc và có thể thay đổi dễ dàng tùy chọn.
  • Lưu trữ dữ liệu dạng biểu đồ trend đến 48 giờ, có thể xem lại được 34 giây dạng sóng 3 chiều (holographic).
  • Hiển thị đầy đủ các đạo trình sóng điện tim.
  • Thiết bị dùng trong phẫu thuật, lọc nhiễu tần số cao, dùng chung máy sốc tim (yêu cầu khách hàng sử dụng các điện cực đặc biệt).
  • Ứng dụng công nghệ số đo SpO2, công nghệ chống nhiễu tốt và khả năng sạc pin nhanh, hạn chế rủi ro sử dụng khi pin yếu.
  • Kết nối hệ thống: kết nối với hệ thống máy trạm trung tâm, đặt ở đầu giường bệnh nhân và nâng cấp phần mềm dễ dàng.
  • Được thiết kế với dạng pin sạc có thể theo dõi liên tục.
  • Chức năng mở rộng: khung treo, giá đỡ và 12-lead.
  • Có thể lựa chọn thêm:

CMS6500_7 CMS6500_8

Phụ kiện đo EtCO2 (chuẩn mainstream hoặc side stream)

CMS6500_9

Bộ phận in nhiệt

  Sản phẩm khác

Hình Module EtCO2

Module EtCO2

Giá niêm yết: Call

Giá khuyến mãi: Call

Hình Pin nguồn dùng cho Monitor GE

Pin nguồn dùng cho Monitor GE

Giá niêm yết: 15.000.000

Giá khuyến mãi: 12.000.000

Hình Monitoring theo dõi bệnh nhân 2 thông số – CMS5000

Monitoring theo dõi bệnh nhân 2 thông số – CMS5000

Giá niêm yết: Call

Giá khuyến mãi: Call

Hình Máy đo huyết áp và SpO2 – Contec08A

Máy đo huyết áp và SpO2 – Contec08A

Giá niêm yết: Call

Giá khuyến mãi: Call

Hình Monitoring theo dõi bệnh nhân – CMS6500

Monitoring theo dõi bệnh nhân – CMS6500

Giá niêm yết: 63.000.000

Giá khuyến mãi: 58.000.000

Hình Monitoring theo dõi bệnh nhân đa thông số – CMS9200

Monitoring theo dõi bệnh nhân đa thông số – CMS9200

Giá niêm yết: Call

Giá khuyến mãi: Call