Máy massage Flying

 Máy test điện tim đa thông số – MS400

Máy test điện tim đa thông số – MS400

Máy test điện tim đa thông số – MS400

Mã sản phẩm : MS400
Giá niên khiết : 28.000.000
Giá khuyến mãi : 25.000.000
Bảo hành : 12 tháng
Tình trạng : Hàng mới 100%
Hãng sản xuất : Contec
Mô tả sản phẩm:

Máy test điện tim đa thông số MS400 là một thiết bị mô phỏng đa thông số rất tiện lợi, thiết kế cầm tay nhỏ gọn. Thiết bị có thể tạo ra một cách chính xác và đầy đủ nhất các thông số sinh học như: 12 dạng sóng điện tâm đồ, nhịp thở, nhiệt độ và đo cùng lúc 2 hoặc 4 kênh huyết áp xâm lấn IBP. Thiết bị này được dùng để kiểm tra các Monitoring theo dõi bệnh nhân, cũng như có thể kiểm tra chất lượng đo đạc của các thiết bị đo điện tim ECG, các thiết bị theo dõi và điều trị từ xa thiết bị điều trị. Ngoài ra, thiết bị MS400 cũng có thể được sử dụng trong việc đào tạo y khoa, giúp các học viên phân biệt từ loạn nhịp tim đến các dạng sóng điện tim bình thường.

May test dien tim MS400_1

Thông số kỹ thuật

1. ECG/loạn nhịp tim:
  • ECG:

Tất cả các đạo trình đều có cùng biên độ với đạo trình II.
Biên độ: 0. 5; 1. 0; 1. 5 và 2. 0mV.
Độ chính xác của biên độ: ± 2%.
Tỷ lệ ECG: 15, 20, 25, 30, 40, 60, 80, 100, 120, 140, 160, 180, 200, 220, 240, 260, 280, 300, 320, 340 và 350 bpm.
Các kiểu sóng giả ECG: 50 hoặc 60 Hz, cơ bắp, hiện tượng trôi đường cơ sở và nhịp thở.
Độ cao của các phân khúc ST: -0.8 mV đến +0.8 mV, bước nhảy 0,1 mV.
Mặc định: 80 bpm, 1mV

  • Loạn nhịp tim:

Tâm nhĩ: Atrial Fib(coarse), Atrial fib(fine), Atrial Flutter, Sinus Arrhythmia, Missed Beat, Atrial Tachycardia, Nodal Rhythm, Supraventricular Tachycardia
Tâm Thất: Vent Fib (coarse), Vent Fib (fine), Premature Ventricular
Contraction (PVC) 6/min, PVCs 12/min, PVCs 24/min, Freqent Multifocal, Bigeminy, Trigeminy, Paired PVCs, Run 5 PVCs, Run 11 PVCs, Vent Tachycardia, Asystole.
Nhịp sớm: Atrial Premature Atrial Contraction (PAC), Nodal PNC, Left Ventricular Focus PVC1, Early Left Ventricular Focus PVC1, Right Ventricular Focus PVC1, Early Right Ventricular Focus PVC1, R on T Left Ventricular Focus, R on T Right Ventricular Focus, Multifocal PVC.
Thiếu dẫn truyền : nghẽn tim Cấp bậc Đầu tiên, nghẽn tim Cấp bậc Thứ hai, nghẽn tim Cấp bậc Thứ ba, phong bế bó nhánh Phải, Phong bế bó Nhánh trái.

  • Kiểm nghiệm hiệu suất đo ECG:

Biên độ ECG: 0. 5; 1. 0; 1. 5 và 2. 0mV.
Độ chính xác của biên độ: ± 2%.
Xung: 30 và 60 bpm, chiều rộng của xung sóng là 60 ms.
Vuông: 0,125 và 2.0 Hz.
Tam giác: 2.0 và 2,5 Hz.
Sin: 0. 5; 5; 10; 40; 50; 60 và 100 Hz.
Tỷ lệ ECG: 15, 20, 25, 30, 40, 60, 80, 100, 120, 140, 160, 180, 200, 220, 240, 260, 280, 300, 320, 340 và 350 bpm.
Độ chính xác của tỷ lệ ECG: ± 1%.

2. Hô hấp:

Nhịp hô hấp: 0 (ngưng thở), 15, 20, 30, 40, 60, 80, 100, 120 và 150 nhịp/phút.
Trở kháng hô hấp: 0. 2; 0. 5; 1.0 và 3.0 Ohm.
Trở kháng cơ sở: 500; 1000; 1500 và 2000.
Ngưng thở: 12 s, 22 s, 32 s.
Mô phỏng ECG với điều chỉnh nhịp tim/ 12 dạng sóng ECG đầu ra, 33 dạng sóng loại loạn nhịp tim.
Nhịp tim điều hòa.

  • Hai kênh huyết áp xâm lấn IBP.
  • Xác định trở kháng hô hấp , tạm dừng khi ngưng thở (0 brpm), 12, 22 và 32 giây.
3. Tín hiệu điện tim ECG tiêu chuẩn dùng để hiệu chuẩn:
  • Tạo ra xung vuông, sóng tam giác và sóng sin với tần số điều chỉnh được.
  • IBP:

Mặc định: 00/00mmhg
Huyết áp IBP động.

Kênh 1: động mạch 120/80mmhg
Radial 120/80mmhg
Tâm thất trái 120/00mmhg
Tâm thất phải 25/00mmhg
Kênh 2: động mạch 120/80mmhg
Radial 120/80mmhg
Tâm thất trái 120/00mmhg
Tâm nhĩ phải 15/10mmhg
Tâm thất phải 25/00mmhg
động mạch phổi 25/10mmhg
Nhĩ trái 14/4mmhg
Mức áp suất tĩnh:
Kênh 1: 0,80,160,240,320 và 400 mmHg
Kênh 2: 0,50,100,150,200 và 250 mmHg.

Tính năng nổi bật

  • Mô phỏng 35 kiểu rối loạn nhịp tim (bao gồm cả tâm nhĩ, tâm thất, nhịp sớm và dẫn truyền kém) và dạng sóng điều hòa nhịp tim (bao gồm cả đồng bộ Asynchronous, Demand Occ Sinus, Demand Freq Sinus, A/V Sequential, Non Capture, Non Function).
  • Mô phỏng bốn kênh dữ liệu huyết áp xâm lấn IBP .
  • Mô phỏng tín hiệu hô hấp với khả năng điều chỉnh tỷ lệ hô hấp, trở kháng và trở kháng đường cơ sở, và ba loại dữ liệu ngưng thở.
  • Mô phỏng bốn loại dữ liệu nhiệt độ.
  • Mô phỏng sóng vuông, sóng tam giác, sóng xung và sóng sin với tần số điều chỉnh được.
  • Mô phỏng tín hiệu điện tim ECG tiêu chuẩn dùng để hiệu chuẩn, tín hiệu ECG người lớn và nhi.
  • Dạng sóng ECG tuân thủ các tiêu chuẩn của ANSI / AAMI EC13-2002, AHA, cơ sở dữ liệu MIT ECG, cơ sở dữ liệu ECG khác và dữ liệu dạng sóng người dùng định nghĩa được lưu trữ trong thẻ TF có thể được hiển thị bằng các giả lập và xuất truyền sang các thiết bị cần được kiểm tra.
  • Mỗi dạng sóng có thể được hiển thị bằng cách trượt trên màn hình cảm ứng TFT 3,5 ”, giao diện thân thiện và dễ dàng thao tác.
  • Nguồn điện: pin lithium có thể sạc hoặc bộ chuyển đổi tuyến tính, làm giảm nhiễu.
  • Các chế độ hoạt động bắt buộc: các phím và màn hình cảm ứng.
  Sản phẩm khác

Hình Máy đo huyết áp tứ chi ABI

Máy đo huyết áp tứ chi ABI

Giá niêm yết: Call

Giá khuyến mãi: Call

Hình Đầu phát laser nội mạch GX-1000

Đầu phát laser nội mạch GX-1000

Giá niêm yết: 4.000.000

Giá khuyến mãi: 3.500.000

Hình Máy theo dõi điện cơ 4 kênh

Máy theo dõi điện cơ 4 kênh

Giá niêm yết: Call

Giá khuyến mãi: Call

Hình Máy huyết áp theo dõi liên tục 24 giờ – ABPM50

Máy huyết áp theo dõi liên tục 24 giờ – ABPM50

Giá niêm yết: 18.000.000

Giá khuyến mãi: 15.000.000

Hình Máy theo dõi huyết áp 24 giờ – Watch BP O3 Afib

Máy theo dõi huyết áp 24 giờ – Watch BP O3 Afib

Giá niêm yết: Call

Giá khuyến mãi: Call

Hình Máy test điện tim đa thông số – MS400

Máy test điện tim đa thông số – MS400

Giá niêm yết: 28.000.000

Giá khuyến mãi: 25.000.000